Bảng báo giá sửa chữa, cải tạo nhà hot nhất 2020

Những ngôi nhà sau một thời gian sử dụng đa số sẽ bị xuống cấp,dẫn đến việc sửa chữa là điều không tránh khỏi. Cũng có nhiều người thích đổi mới không gian sống của mình tươi mới hơn cũng chọn việc cải tạo nhà. Hiểu được điều đó, công ty TNHH nội thất An Tâm gửi đến quý khách bảng báo giá sửa chữa, cải tạo nhà hot nhất 2020.

Bảng báo giá sửa chữa, cải tạo nhà mới nhất

Trước khi bắt đầu sửa chữa, cải tạo nhà, quý vị cần tìm hiểu kỹ nhà thầu và có tính toán để dự trù kinh phí hợp lý nhất. Quý vị cần lưu ý vì có nhiều nhà thầu không báo giá chi tiết dẫn đến việc phát sinh cao trong quá trình thi công. Đến với nội thất An Tâm, chúng tôi sẽ  có mặt tư vấn và báo giá nhanh nhất. Gọi ngay 0908 442 688 để chúng tôi hỗ trợ quý khách tận tình nhất.

HẠNG MỤC THI CÔNG ĐƠN
VỊ
ĐƠN GIÁ (VND)
VẬT TƯ NHÂN CÔNG TỔNG

Thi Công Tháo Dỡ + Tập Kết Xà Bần

Tháo dỡ tường gạch dày 10cm m2 35,000 – 45,000 35,000 – 45,000
Tháo dỡ tường gạch dày 20cm m2 50,000 – 60,000 50,000 – 60,000
Tháo dỡ tường gạch đinh dày 10cm m2 40,000 – 50,000 40,000 – 50,000
Tháo dỡ gạch nền nhà m2 30,000 – 40,000 30,000 – 40,000
Tháo dỡ gạch ốp tường m2 30,000 – 40,000 30,000 – 40,000
Tháo dỡ mái tôn m2 18,000 – 25,000 18,000 – 25,000
Tháo dỡ trần các loại m2 15,000 – 20,000 15,000 – 20,000
Nâng cao độ nền nhà bằng cát san lấp m3 170,000 30,000 – 40,000 200,000 – 210,000
Đục nền, hạ cao độ nền nhà dày 20cm m2 90,000 – 110,000 90,000 – 110,000
Phá dỡ nền sàn bê tông dày 10cm m2 150,000 – 180,000 150,000 – 180,000

Thi Công Xây và Tô Tường

Xây tường gạch ống dày 10cm, vữa M75 m2 110,000 70,000 – 80,000 180,000 – 190,000
Xây tường gạch ống dày 20cm, vữa M75 m2 235,000 125,000 – 135,000 360,000 – 370,000
Xây tường gạch đinh dày 10cm m2 150,000 100,000 – 110,000 250,000 – 260,000
Xây tường gạch đinh dày 20cm m2 310,000 170,000 – 190,000 480,000 – 500,000
Tô trát tường bên trong nhà dày 1.8cm m2 25,000 60,000 – 70,000 85,000 – 95,000
Tô trát tường bên ngoài nhà dày 1.8cm m2 25,000 70,000 – 80,000 95,000 – 105,000
Cán vữa nền nhà dày 3 – 5cm m2 40,000 40,000 – 55,000 80,000 – 95,000

Thi Công Gạch Ốp Lát

Nhân công lát gạch nền nhà m2 115,000 – 130,000 115,000 – 130,000
Nhân công ốp len chân tường, cao 12cm m 8,000 – 10,000 8,000 – 10,000
Nhân công ốp gạch tường m2 125,000 – 140,000 125,000 – 140,000
Nhân công ốp lát gạch trang trí m2 140,000 – 170,000 140,000 – 170,000
Vật tư gạch lát, gạch lên chân tường m2 200,000 – 350,000 200,000 – 350,000
Vật tư gạch ốp tường m2 150,000 – 300,000 150,000 – 300,000
Vật tư gạch ốp lát trang trí m2 250,000 – 400,000 250,000 – 400,000

Thi Công Đá Ốp Lát

Ốp lát đá cầu thang m2 240,000 – 260,000 240,000 – 260,000
Ốp đá bàn bếp m2 230,000 – 250,000 230,000 – 250,000
Ốp đá tường mặt tiền m2 260,000 – 280,000 260,000 – 280,000
Lát đá nền nhà m2 250,000 – 270,000 250,000 – 270,000
Vật tư đá granite m2 600,000 – 1,400,000 600,000 – 1,400,000
Thi Công Sơn Nước
Xử lý xủi lớp sơn tường cũ m2 5,000 5,000
Bả matic và sơn nước vào tường trong nhà m2 30,000 – 45,000 40,000 70,000 – 85,000
Bả matic và sơn nước vào tường ngoài nhà m2 40,000 – 55,000 45,000 85,000 – 100,000
Sơn lót và sơn dầu hoàn thiện m2 30,000 – 35,000 50,000 80,000 – 85,000

Thi Công Trần

Trần tấm thạch cao khung xương chìm m2 85,000 55,000 – 65,000 140,000 – 150,000
Trần tấm thạch cao khung xương nổi m2 90,000 55,000 – 65,000 145,000 – 155,000
Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc chuẩn 9mm

Thi Công Tường Thạch Cao

Tường ngăn tấm thạch cao 1 mặt m2 115,000 65,000 – 75,000 180,000 – 190,000
Tường ngăn tấm thạch cao 2 mặt m2 170,000 100,000 – 120,000 270,000 – 290,000
Tường ngăn tấm thạch cao 2 mặt, có cách âm m2 210,000 110,000 – 130,000 320,000 – 340,000
Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc dày 12.5mm (mỗi mặt một lớp)
Tường cách âm: thi công lớp bông thủy tinh 12kg/m2

Thi Công Chống Thấm

Chống thấm sàn mái m2 60,000 – 90,000 40,000 100,000 – 130,000
Chống thấm sàn và tường nhà vệ sinh m2 60,000 – 90,000 50,000 110,000 – 140,000
Chống thấm bể nước m2 110,000 – 140,000 90,000 200,000 – 230,000

Thi Công Cửa Nhôm và Sắt

Cửa nhôm kính dày 6mm, hệ 700 m2 500,000 – 550,000 300,000 800,000 – 850,000
Cửa đi nhôm kính dày 8mm, hệ 1000 m2 1,200,000 – 1,300,000 300,000 1,500,000 – 1,600,000
Cửa đi Xingfa m2 1,900,000 – 2,000,000 400,000 2,300,000 – 2,400,000
Cửa đi Xingfa nhập m2 2,400,000 – 2,500,000 400,000 2,800,000 – 2,900,000
Cửa đi khung sắt hộp, kính cường lực dày 10mm m2 1,250,000 – 1,350,000 350,000 1,600,000 – 1,700,000
Khung sắt bảo vệ cửa m2 350,000 – 400,000 200,000 550,000 – 600,000
Lan can cầu thang sắt m 600,000 – 650,000 200,000 800,000 – 850,000
Lan can cầu thang kính cường lực dày 10mm m 1,050,000 – 1,150,000 200,000 1,250,000 – 1,350,000
Cửa cổng sắt (báo giá theo thiết kế) m2

Quý vị cần lưu ý:

  • Vật tư hoàn thiện sẽ do chủ đầu tư chọn mẫu với giá tương đương trong báo giá trước khi áp dụng và nhập về công trình thi công. Trường hợp gia chủ không có thời gian để chọn mẫu thì đơn vị thi công sẽ cung cấp mẫu để chủ nhà xem và duyệt mẫu.
  • Để hạn chế phát sinh cũng như giúp chủ nhà kiểm soát ngân sách, chủ nhà nên chọn giá tương đương với giá trong báo giá ban đầu.
  • Nếu mẫu vật tư được chọn có giá cao hoặc thấp hơn trong báo giá, thì phần giá trị chênh lệch vật tư sẽ được ghi nhận để cân bằng và bù lại.
  • Tùy điều kiện và khối lượng cụ thể mà Đơn giá sẽ được điều chỉnh phù hợp nhất cho Quý khách hàng sau khi chúng tôi khảo sát và xem bản thiết kế